Thứ Ba, 27 tháng 9, 2011

BÁCH GIA TÍNH



百 家 姓


趙錢孫李 
Triệu, tiền tôn lý
周吳鄭王 
Chu, ngô trịnh vương
馮陳褚衛 
Phùng trần trử vệ
蔣沈韓楊 
Tưởng thẩm hàn dương
朱秦尤許 Chu tần vưu hứa
何呂施張
Hà Lã thi trương
孔曹嚴華 Khổng tào nghiêm hoa
金魏陶姜 Kim ngụy đào khương
戚謝鄒喻 Thích Tạ Trâu Dụ
柏水竇章 Bách thủy đậu Chương
云蘇潘葛 Vân tô phan cát
奚范彭郎
Hề phạm bành lang
魯韋昌馬 
Lỗ Vi Xương mã
苗鳳花方 Miêu phượng hoa phương
任袁柳 
Du nhiệm viên liễu
鄧鮑史唐 
Phong Bào sử đường
費廉岑薛 Phí liêm sầm tiết
雷賀倪湯
Lôi Hạ nghê thang
藤殷羅華 Đằng ân la tất
郝鄔安常 Hác ô an thường
樂于時付 Nhạc vu thời phó
皮卞齊康 
Bì biện tề khang
伍余元卜 Ngũ Dư nguyên bốc
平黃
Cố Mạnh bình hoàng
和穆肖(蕭)
Hòa mục tiêu doãn
姚邵湛汪 Diêu thiệu trạm uông
祁毛禹狄 
Kì mao vũ địch
米貝明藏 Mễ bối minh tang
計伏成戴 
Kế phục thành đới
談宋茅龐
Đàm tống mao bàng
熊紀舒屈 Hùng kỉ thư khuất
項祝董梁 Hạng chúc đồng lương
樊胡凌霍 Phiền Hồ lăng hoắc
虞萬支柯 Ngu vạn chi kha
昝管盧英 萬候司馬
Vạn hầu tư mã
杜阮蓝闵
 Đ Nguyn Lam Mn
席季麻强
Tch Quý Ma Cường
路娄危
Gi LLâu Nguy
江童
Giang Đng Nhan Quách
梅盛林刁
Mai Thnh Lâm Điêu
鍾徐邱
Chung T Khâu Lc
高夏蔡田
Cao H Thái/Sái Đin
昝管
Tm Qun (Lô/Lư Mc
房裘
 Kinh Phòng Cu Mu
干解
Can Gii ng Tông
  丁宣贲邓
 Đinh Tuyên Bôn Đng
杭洪
Úc Đan/Đơn (Hàng) (Hng)
左石
(Bao) (Chư) (T) (Thch)
崔吉钮龚
(Thôi) (Cát) (Nu) (Cung)
程嵇刑滑
(Trình) (Kê) (Hình) (Hot)
荣翁
(Bùi) (Lc) (Vinh) (Ông)
荀羊於惠
(Tuân) (Dương) (Ư) (Hu)
甄曲家封
(Chân) (Khúc) (Gia) (Phong)
芮羿儲靳
(Nhuế) (Ngh) (Tr) (Cn)
汲邴糜松
Cp) (Bnh) (Mi) (Tùng)
井段富巫
(Tnh) (Đon/Đoàn) (Phú) (Vu)
焦巴弓
(Ô) (Tiêu) (Ba) (Cung)
牧隗山谷
 (Mc) (Ngi) (Sơn/San) (Cc)
侯宓蓬
(Xa) (Hu) (Mt) (Bng)
全郗班仰
(Toàn) (Si) (Ban) (Ngưỡng)
秋仲伊
(Thu) (Trng) (Y) (Cung)
宁仇栾暴
(Ninh) (Cu) (Loan) (Bo)
甘鈄厉戎
(Cam) Đu) (L) (Nhung)
祖武符刘
(T) (Vũ/Võ) (Phù) (Lưu)
景詹束
Cnh) (Chiêm) (Thúc) (Long)
叶幸司韶
Dip) (Hnh) (Ti) (Thiu)
郜黎
(Cáo) (Lê) (Kế) (Bc)
印宿白怀
(n) (Túc) (Bch) (Hoài)
蒲邰从鄂
(B) (Thai) (Tòng) (Ngc)
索咸籍
(Tác) (Hàm) (Tch) (Li)
屠蒙
(Trác) (Ln) (Đ) (Mông)
阴鬱
(Trì) (Kiu) (Âm) (Úc)
胥能
Tư) (Năng) (Thương) (Song)
莘党翟
Văn) (Sân) (Đng) (Trch)
谭贡劳
(Đàm) Cng) (Lao) Bàng)
姬申扶堵
Cơ) (Thân) (Phù) (Đ)
冉宰
Nhim) (T) (Li) (Ung)
郤璩桑桂
Khích) (C) (Tang) (Quế)
濮牛寿通
 (Bc) (Ngưu) Th) Thông)
扈燕冀
Biên) (H) (Yên) (Kí)
浦尚
Giáp) (Ph) (Thượng) (Nông)
温别庄晏
Ôn) (Bit) (Trang) (Yến)
柴瞿閻充
Sài) (Cù) (Diêm) (Sung)
M) (Liên) (Như) (Tp)
宦艾
Hon) (Ngi) (Ngư) (Dong)
向古易愼
Hướng) (C) (Dch) (Thn)
戈廖庾終
Qua) (Liu) Du) Chung
曁居衡步
K) (Cư) (Hành) (B)
都耿
Đô) (Cnh) (Mãn) (Hong)
匡国文寇
Khuông) (Quc) (Văn) (Khu)
广禄阙东
Qung (Lc) Khuyết Đông
欧殳沃利
Âu) (Thù) (c) (Li
蔚越夔隆
UtVitQuỳLong
厍聂
Sư Cng  Xá Niếp/Nhiếp
晁勾敖融
TriuCâuNgaoDung
冷訾辛
LãnhTíTânKhám
简饶
NaGinNhiêuKhông
曾毋沙乜
TăngVôSaKhiết
养鞠
DưỡngCúcTu Phong
巢关蒯相
SàoQuan KhoáiTương
后荆
TraHuKinhHng
游竺權逯
DuTrúcQuyn Lc
蓋益桓公
Cái Ích HoànCông

         




上官歐陽 
Thượng quan, Âu dương
夏候諸葛 
Hạ hầu,  Gia cát
聞人東方 
Văn nhân, Đông phương
赫連皇甫 
Hách liên, Hoàng phủ
尉遲公羊 
Uất trì, Công dương
澹台公治
Đam đài, Công dã
宗政濮陽 
Tông chính, Bộc dương
淳于單于 
Thuần vu, Đan vu
太叔申屠 
Thái thúc, Thân đồ
公孫仲孫 
Công tôn, Trọng tôn
轅軒令狐 
Viên hiên, Lệnh hồ
鐘離宇文
Chung li, Vũ văn
長孫幕容 
Trường tôn, Mộ dung
司徒司空 
Tư đồ, Tư không
顓孔端木 
Chuyên khổng, Đoan mộc
巫馬公西 
Vu mã, Công tây
漆雕樂正 
Tất điêu, Nhạc chính
壤駟公良
Nhưỡng tứ, Công lương
拓趾夾谷 
Thác bạc, Giáp cốc
宰父谷梁 
Tể phụ Cốc lương
楚晉閻法 
Tấn sở diêm pháp
汝鄢涂欽 
Nhữ yên đồ khâm
段千百里 
Đoàn thiên, Bách lý
東郭南郭
Đông quách, Nam quách
呼延歸海 
Hô diên, Quy hải
羊舌微生 
Dương thiệt, Vi sinh
岳帥緱亢 
Nhạc súy câu kháng
況后有琴 
Huống Hậu Hữu Cầm
梁丘左丘 
Lương khâu, Tả khâu
東門西門
Đông môn, Tây môn
商牟佘耳 
Thương Mưu Xà Nại
佰賞南官 
Bá thưởng nam quan
墨哈譙 
Mặc Ha Tiều Đát(bộ trúc)
年愛陽佟 
Niên Ái Dương Đồng
第五言福 
Đệ ngũ ngôn Phúc
百家姓續
Bách gia tính độc

万俟(Mc Kì) 司馬 (Tư Mã)
(Tiên Vu) (Lư Khâu)
(Kì Quan) 司寇 (Tư Khu)
(Chưởng) 督 (Đc) 子 (T Xa)
颛孙 (Chuyên Tôn) 端木 (Đoan Mc)
(Vu Mã) 公西 (Công Tây)
漆雕 (Tt Điêu) (Nhc Chính)
(Nhưỡng T) 公良 (Công Lương)
伯 (Bá) (Thưởng) 南Nam Cung
                   
         
























































































































Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét